Toyota Hiace

Giới thiệu chung về Toyota Hiace

 

Hiace hoàn toàn mới đã xuất hiện. Với chất lượng, độ bền và độ tin cậy nổi tiếng của nhãn hiệu Toyota. Với tính năng hoạt động mạnh mẽ, tiện nghi thoải mái và kiểu dáng hiện đại. Toyota Hiace hoàn toàn mới – sự kết hợp hoàn hảo mang lại hiệu quả tuyệt vời cho công việc kinh doanh của bạn

Bảng giá tham khảo Toyota Hiace

Bảng Giá Tham Khảo
( Giá VNĐ )
Hiace Die máy xăng 1,122,000,000
Hiace Gas máy dầu 1,209,000,000

Để nhận được thông tin chi tiết về sản phẩm và báo giá tốt nhất về xe Toyota Hiace của đại lý Toyota Mỹ Đình quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0968 788 990.

Một số hình ảnh của xe Toyota Hiace

Nội dung đang được cập nhật.

Nội dung đang được cập nhật.

Nội dung đang được cập nhật.

Nội dung đang được cập nhật.

CÁC THÔNG S B TRÍ CHUNG Commuter Động cơ xăng Commuter Đông cơ Diesel
Số chỗ ngồi 16 16
Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm 5380 x 1880 x 2285 5380 x 1880 x 2285
Khoảng sáng gầm xe mm 185 185
Bán kính quay vòng tối thiểu m 6.2 6.2
Trọng lượng không tải kg 1975 – 2075 2045 – 2145
Trọng lượng toàn tải kg 3300 3300
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước Halogen Halogen
Cụm đèn sau Loại thường Loại thường
Đèn báo phanh trên cao LED LED
Sưởi kính sau
Gạt nước sau
NỘI THẤT
Bảng đồng hồ trung tâm Đồng hồ cơ học Đồng hồ cơ học
Màn hình hiển thị đa thông tin Giờ, Trip A/B Giờ, Trip A/B
Chất liệu ghế Nỉ Nỉ
Hàng ghế trước Trượt – Ngả lưng ghế Ngả lưng ghế; trượt ghế (Người lái) Ngả lưng ghế; trượt ghế (Người lái)
Hàng ghế thứ 2-3-4 Độc lập từng ghế, Ngả lưng ghế (semi) Độc lập từng ghế, Ngả lưng ghế (semi)
Hàng ghế cuối Gấp sang 2 bên Gấp sang 2 bên
ĐỘNG CƠ – VẬN HÀNH
Mã động cơ 2TR-FE 2KD-FTV
Loại 4 xylanh, 16 van, Cam kép, VVT-i 4 xylanh, 16 van, Cam kép,
Phun dầu điện tử, Nén khí nạp
Dung tích công tác cc 2693 2494
Đường kính x Hành trình 95.0 x 95.0 92.0 x 93.8
Công suất cực đại (SAE-Net) kW/rpm 111/4800 75/3600
Mô men xoắn cực đại (SAE-Net) N.m/rpm 241/3800 260/1600-2600
Dung tích bình nhiên liệu L 70 70
Hộp số Số sàn 5 cấp Số sàn 5 cấp
Dẫn động Cầu sau Cầu sau
Hệ thống treo Trước Tay đòn kép Tay đòn kép
Sau Nhíp lá Nhíp lá
Lốp xe 195R15 195R15
Mâm xe Chụp mâm Chụp mâm
Tay lái Kiểu 4 chấu Urethane 4 chấu Urethane
Điều chỉnh Gật gù Gật gù
Trợ lực Thủy lực Thủy lực
TIỆN ÍCH
Hệ thống điều hòa 2 dàn lạnh độc lập, cửa gió từng hàng ghế 2 dàn lạnh độc lập, cửa gió từng hàng ghế
Hệ thống sưởi hàng ghế sau Không
Hệ thống âm thanh CD 1 đĩa, 4 loa, MP3/WMA, CD 1 đĩa, 4 loa, MP3/WMA,
USB/AUX, AM/FM USB/AUX, AM/FM
Khóa cửa trung tâm
Cửa sổ điều chỉnh điện Có, 1 chạm lên/xuống (Người lái) Có, 1 chạm lên/xuống (Người lái)
HỆ THỐNG AN TOÀN
Phanh Trước / sau Đĩa thông gió 15″ / Tang trống Đĩa thông gió 15″ / Tang trống
Hệ thống phân phối lực phanh theo tải trọng cầu sau(LSP&B)
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ
Dây đai an toàn cho tất cả ghế
Túi khí phía trước Người lái và hành khách Người lái và hành khách

 

Nội dung đang được cập nhật.

Nội dung đang được cập nhật.

Nội dung đang được cập nhật.

Nội dung đang được cập nhật.